Kết quả tra từ “灵性”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灵性líng xìng
灵性: bản tính tinh thần; tâm linh; thông minh (đặc biệt là ở động vật)