Kết quả tra từ “灯节”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灯节dēng jié
灯节: Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng âm lịch)
排灯节Pái dēng jié
排灯节: Lễ hội Diwali (lễ hội Hindu)