Kết quả tra từ “灯塔”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灯塔dēng tǎ
灯塔: hải đăng; LT:座[zuo4]
灯塔水母dēng tǎ shuǐ mǔ
灯塔水母: sứa bất tử (Turritopsis dohrnii)
灯塔市Dēng tǎ shì
灯塔市: Dengta, thành phố cấp huyện ở Liaoyang 遼陽|辽阳[Liao2 yang2], Liêu Ninh