Kết quả tra từ “火狐”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
火狐huǒ hú
火狐: gấu trúc đỏ (Ailurus fulgens); cáo đỏ (Vulpes vulpes)
篝火狐鸣gōu huǒ hú míng
篝火狐鸣: kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn; một cuộc nổi dậy đang diễn ra (thành ngữ)