Kết quả tra từ “火焰”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
火焰huǒ yàn
火焰: ngọn lửa; lửa
火焰山huǒ yàn shān
火焰山: Núi Lửa trong truyền thuyết; nghĩa bóng: chướng ngại không thể vượt qua; Núi Lửa ở trũng Turpan, Tân Cương
火焰喷射器huǒ yàn pēn shè qì
火焰喷射器: súng phun lửa
众人拾柴火焰高zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo
众人拾柴火焰高: mọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh