Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “火枪”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
火枪huǒ qiāng

火枪: vũ khí nóng (trong ngữ cảnh lịch sử); súng hỏa mai (loại súng bắn đạn và thuốc súng cổ)

Cụm từ
火枪手huǒ qiāng shǒu

火枪手: tay súng; người lính cầm súng hỏa mai

Cụm từ