Kết quả tra từ “灌水”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灌水guàn shuǐ
灌水: tưới nước; đổ nước vào; bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng; gian lận sổ sách; đăng bài không giá trị (nói chuyện phiếm, v.v.) trên diễn đàn…