Kết quả tra từ “激将”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
激将jī jiàng
激将: kích thích ai đó hành động bằng cách nói những lời tiêu cực
激将法jī jiàng fǎ
激将法: phương pháp tâm lý gián tiếp để khiến ai đó làm theo ý mình (ví dụ: đặt câu hỏi liệu họ có đủ khả năng thực hiện nhiệm vụ không)
请将不如激将qǐng jiàng bù rú jī jiàng
请将不如激将: ví dụ: phái tướng không hiệu quả bằng khích tướng; nghĩa bóng: kích thích hành động hiệu quả hơn là ra lệnh