Kết quả tra từ “潇”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
潇xiāo
潇: (nước) sâu và trong; (gió mưa) gào thét dữ dội; (mưa nhẹ) lộp độp
潇洒xiāo sǎ
潇洒: tự tin và thanh thản; tự do tự tại
潇潇细雨xiāo xiāo xì yǔ
潇潇细雨: (thành ngữ) mưa bụi nhẹ
潇湘Xiāo xiāng
潇湘: tên gọi khác của sông Tương 湘江[Xiang1 jiang1] ở tỉnh Hồ Nam