Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “漳”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Zhāng

漳: sông Zhang ở Phúc Kiến

Từ vựng
漳县Zhāng xiàn

漳县: Huyện Zhang, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
漳浦县Zhāng pǔ xiàn

漳浦县: Huyện Zhangpu, Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
漳浦Zhāng pǔ

漳浦: Huyện Zhangpu, Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
漳平市Zhāng píng shì

漳平市: Huyện Zhangping, Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
漳平Zhāng píng

漳平: Thành phố cấp huyện Zhangping, Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
漳州市Zhāng zhōu shì

漳州市: Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
漳州Zhāng zhōu

漳州: Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
开漳圣王Kāi zhāng shèng wáng

开漳圣王: Thánh Vương khai sáng Chương Châu, thụy hiệu của tướng nhà Đường Trần Nguyên Quang (657-711) 陳元光|陈元光[Chen2 Yuan2 guang1]

Cụm từ
临漳县Lín zhāng xiàn

临漳县: huyện Linzhang ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
临漳Lín zhāng

临漳: huyện Lâm Chương, thành phố Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
南漳县Nán zhāng xiàn

南漳县: huyện Nanzhang ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
南漳Nán zhāng

南漳: huyện Nanzhang ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ