Kết quả tra từ “漫游”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
漫游màn yóu
漫游: du lịch vòng quanh; đi lang thang; (điện thoại di động) chuyển vùng
爱丽丝漫游奇境记Ài lì sī Màn yóu Qí jìng Jì
爱丽丝漫游奇境记: Alice ở Xứ Sở Thần Tiên