Kết quả tra từ “漏电”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
漏电lòu diàn
漏电: rò rỉ điện; (ví dụ) (thông tục) vô tình khơi gợi sự quan tâm lãng mạn (bằng cách ân cần, v.v.); xem 放電|放电[fang4 dian4]