Kết quả tra từ “漂流”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
漂流piāo liú
漂流: trôi theo dòng; chèo dạt; thả trôi
漂流者piāo liú zhě
漂流者: người chèo thuyền vượt thác; người chèo thuyền; người chèo xuôi dòng
漂流瓶piāo liú píng
漂流瓶: tin nhắn trong chai