Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “漂流”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
漂流piāo liú

漂流: trôi theo dòng; chèo dạt; thả trôi

Cụm từ
漂流者piāo liú zhě

漂流者: người chèo thuyền vượt thác; người chèo thuyền; người chèo xuôi dòng

Cụm từ
漂流瓶piāo liú píng

漂流瓶: tin nhắn trong chai

Cụm từ