Kết quả tra từ “漂摇”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
漂摇piāo yáo
漂摇: lung lay; loạng choạng; không ổn định
风雨漂摇fēng yǔ piāo yáo
风雨漂摇: bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn