Kết quả tra từ “滨海”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
滨海bīn hǎi
滨海: ven biển; giáp biển
滨海边疆区Bīn hǎi Biān jiāng qū
滨海边疆区: Vùng Primorsky (lãnh thổ Nga có trung tâm hành chính là Vladivostok 符拉迪沃斯托克)
滨海县Bīn hǎi xiàn
滨海县: Huyện Binhai ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
滨海新区Bīn hǎi xīn qū
滨海新区: Khu mới Binhai, quận phó tỉnh của Thiên Tân