Kết quả tra từ “满满”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
满满mǎn mǎn
满满: đầy; chen chúc
满满登登mǎn mǎn dēng dēng
满满登登: dư dả; cực kỳ phong phú
满满当当mǎn mǎn dāng dāng
满满当当: đầy ắp; hoàn toàn chật kín