Kết quả tra từ “满城风雨”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
满城风雨mǎn chéng fēng yǔ
满城风雨: nghĩa đen: gió mưa quét qua toàn thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một vụ bê bối lớn; một sự náo động; chuyện mọi người bàn tán