Kết quả tra từ “滑铁卢”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
滑铁卢Huá tiě lú
滑铁卢: Waterloo (Bỉ); Trận Waterloo (1815); (nghĩa bóng) một thất bại
滑铁卢火车站Huá tiě lú Huǒ chē zhàn
滑铁卢火车站: Ga Waterloo (Luân Đôn)