Kết quả cho “滋事”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gây rối; kích động tranh chấp
đánh nhau khi say; rượu vào gây sự
hành vi gây rối trật tự (luật pháp Trung Quốc)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gây rối; kích động tranh chấp
đánh nhau khi say; rượu vào gây sự
hành vi gây rối trật tự (luật pháp Trung Quốc)