Kết quả tra từ “溜边”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
溜边liū biān
溜边: giữ mép (đường, sông v.v.); bóng: tránh rắc rối; tránh liên lụy
溜边儿liū biān r
溜边儿: giữ mép (đường, sông v.v.); (bóng) tránh rắc rối; tránh liên lụy