Kết quả tra từ “湉”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
湉tián
湉: (văn học) nước chảy êm đềm, yên bình
湉湉tián tián
湉湉: (văn học) nước chảy êm đềm, yên bình
载湉Zǎi tián
载湉: tên khai sinh của hoàng đế Quang Tự nhà Thanh 光緒|光绪[Guang1 xu4]