Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “湄”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
méi

湄: bờ; rìa

Từ vựng
湄潭县Méi tán xiàn

湄潭县: huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
湄潭Méi tán

湄潭: huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
湄洲岛Méi zhōu Dǎo

湄洲岛: Đảo Meizhou (Putian)

Cụm từ
湄南河Méi nán Hé

湄南河: Sông Chao Phraya (còn gọi là Menam), sông chính của Thái Lan

Cụm từ
湄公河三角洲Méi gōng hé Sān jiǎo zhōu

湄公河三角洲: Đồng bằng sông Mê Kông

Cụm từ
湄公河Méi gōng Hé

湄公河: sông Mê Kông

Cụm từ
大湄公河次区域合作Dà Méi gōng hé cì qū yù hé zuò

大湄公河次区域合作: Chương trình hợp tác kinh tế Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS) giữa Trung Quốc và Việt Nam

Cụm từ
大湄公河次区域Dà Méi gōng hé cì qū yù

大湄公河次区域: Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam

Cụm từ