Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “游记”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
游记yóu jì

游记: ghi chép du lịch

Cụm từ
西游记Xī yóu Jì

西游记: "Tây du ký", tiểu thuyết thời Minh của Ngô Thừa Ân 吳承恩|吴承恩[Wu2 Cheng2 en1], một trong Tứ đại danh tác của văn học Trung Quốc, còn gọi là "Hành…

Cụm từ
老残游记Lǎo Cán Yóu jì

老残游记: Lão Tàn du ký, tiểu thuyết của nhà văn cuối thời Thanh Lưu Ngạc 劉鶚|刘鹗[Liu2 E4]

Cụm từ
续西游记Xù Xī yóu Jì

续西游记: một trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西遊記|西游记

Cụm từ
徐霞客游记Xú Xiá kè Yóu jì

徐霞客游记: Nhật ký du hành của Từ Hạ Khách, một cuốn sách ghi chép hành trình của 徐霞客[Xu2 Xia2 ke4] về địa chất, địa lý, thực vật, v.v

Cụm từ
后西游记Hòu Xī yóu Jì

后西游记: một trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西遊記|西游记

Cụm từ