Kết quả tra từ “游击”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
游击yóu jī
游击: chiến tranh du kích
游击队yóu jī duì
游击队: đội du kích
游击战yóu jī zhàn
游击战: chiến tranh du kích
打游击dǎ yóu jī
打游击: đánh du kích; (ví) sống hoặc ăn ở nơi không cố định