Kết quả tra từ “渚”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
渚zhǔ
渚: cù lao; bờ
萌渚岭Méng zhǔ lǐng
萌渚岭: Dãy núi Mengzhu giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây
良渚文化Liáng zhǔ wén huà
良渚文化: Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang
良渚Liáng zhǔ
良渚: Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang
汀渚tīng zhǔ
汀渚: bãi cát nhỏ; cù lao trong dòng nước