Kết quả tra từ “渔人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
渔人yú rén
渔人: ngư dân
渔人之利yú rén zhī lì
渔人之利: lợi ích mà bên thứ ba đạt được khi hai bên đang mắc kẹt trong tranh chấp