Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “渎”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

渎: bất kính; (văn học) mương rãnh

Từ vựng
渎职dú zhí

渎职: sai phạm; không hoàn thành nhiệm vụ

Cụm từ
贪渎tān dú

贪渎: (về quan chức) tham nhũng và sao nhãng nhiệm vụ

Cụm từ
亵渎神明xiè dú shén míng

亵渎神明: báng bổ; phạm thượng

Cụm từ
亵渎xiè dú

亵渎: báng bổ; xúc phạm

Cụm từ
自渎zì dú

自渎: thủ dâm; tự thủ dâm

Cụm từ
四渎sì dú

四渎: (cổ đại) bốn con sông (Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1], Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2], Hoài Hà 淮河[Huai2 He2], Tế Thủy 濟水|济水[Ji3 Shui3]); (Đông…

Cụm từ
冒渎mào dú

冒渎: bất kính; báng bổ

Cụm từ