Kết quả tra từ “清闲”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
清闲qīng xián
清闲: nhàn rỗi; thanh nhàn
躲清闲duǒ qīng xián
躲清闲: tránh bị quấy rầy để được nhàn rỗi