Kết quả tra từ “清真”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
清真qīng zhēn
清真: Hồi giáo; người Hồi giáo; halal (đồ ăn); sạch; tinh khiết
清真寺qīng zhēn sì
清真寺: nhà thờ Hồi giáo