Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “清真”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
清真qīng zhēn

清真: Hồi giáo; người Hồi giáo; halal (đồ ăn); sạch; tinh khiết

Cụm từ
清真寺qīng zhēn sì

清真寺: nhà thờ Hồi giáo

Cụm từ