Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “清河”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
清河Qīng hé

清河: huyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc; quận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
清河门区Qīng hé mén qū

清河门区: khu Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
清河门Qīng hé mén

清河门: quận Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
清河县Qīng hé xiàn

清河县: huyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
清河区Qīng hé qū

清河区: quận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh; quận Thanh Hà của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô

Cụm từ