Kết quả tra từ “清正”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
清正qīng zhèng
清正: ngay thẳng và liêm chính
清正廉明qīng zhèng lián míng
清正廉明: ngay thẳng và trung thực