Kết quả tra từ “清拆”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
清拆qīng chāi
清拆: phá dỡ (công trình để làm dự án mới)
清拆户qīng chāi hù
清拆户: phá dỡ nhà; phá hủy nhà (để làm dự án xây dựng mới)