Kết quả tra từ “清恬”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
清恬qīng tián
清恬: thuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống); yên bình và thoải mái