Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “清官”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
清官qīng guān

清官: quan liêm khiết, chính trực (truyền thống)

Cụm từ
清官难断家务事qīng guān nán duàn jiā wù shì

清官难断家务事: đến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn