Kết quả tra từ “清官”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
清官qīng guān
清官: quan liêm khiết, chính trực (truyền thống)
清官难断家务事qīng guān nán duàn jiā wù shì
清官难断家务事: đến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà (tục ngữ)