Kết quả tra từ “混沌”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
混沌hùn dùn
混沌: hỗn độn nguyên thủy; khối vô hình trước sáng tạo trong thần thoại Trung Quốc; mơ hồ; ngây thơ như trẻ nhỏ
混沌学hùn dùn xué
混沌学: lý thuyết hỗn độn (toán học)