Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “深思”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
深思shēn sī

深思: suy ngẫm; cân nhắc

Cụm từ
深思熟虑shēn sī shú lǜ

深思熟虑: suy nghĩ chín chắn; sau khi cân nhắc kỹ lưỡng

Cụm từ
发人深思fā rén shēn sī

发人深思: (thành ngữ) gợi suy nghĩ; khiến người ta suy ngẫm

Thành ngữ