Kết quả tra từ “深思”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
深思shēn sī
深思: suy ngẫm; cân nhắc
深思熟虑shēn sī shú lǜ
深思熟虑: suy nghĩ chín chắn; sau khi cân nhắc kỹ lưỡng
发人深思fā rén shēn sī
发人深思: (thành ngữ) gợi suy nghĩ; khiến người ta suy ngẫm