Kết quả tra từ “深得民心”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
深得民心shēn dé mín xīn
深得民心: giành được lòng dân; được quần chúng ưa chuộng