Kết quả tra từ “深信”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
深信shēn xìn
深信: tin tưởng vững chắc
深信不疑shēn xìn bù yí
深信不疑: tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ); chắc chắn tuyệt đối về điều gì đó