Kết quả tra từ “淡水”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
淡水dàn shuǐ
淡水: nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt
淡水鱼dàn shuǐ yú
淡水鱼: cá nước ngọt
淡水湖dàn shuǐ hú
淡水湖: hồ nước ngọt
淡水区Dàn shuǐ Qū
淡水区: Quận Đạm Thủy hoặc Đan Thủy, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan