Kết quả tra từ “淑女”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
淑女shū nǚ
淑女: người phụ nữ khôn ngoan và đức hạnh; quý cô
淑女车shū nǚ chē
淑女车: xe đạp nữ