Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “淋漓”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
淋漓lín lí

淋漓: ướt đẫm; đổ xuống; ngập nước; (bóng) không kiềm chế; trôi chảy; thả lỏng về mặt cảm xúc; cực kỳ

Cụm từ
淋漓尽致lín lí jìn zhì

淋漓尽致: nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ); nghĩa bóng: sống động và toàn diện; chi tiết; In cách không kiềm chế; (một màn trình diễn) xuất sắc

Thành ngữ
鲜血淋漓xiān xuè lín lí

鲜血淋漓: đẫm máu; máu nhỏ giọt

Cụm từ
酣畅淋漓hān chàng lín lí

酣畅淋漓: thỏa thích (thành ngữ)

Thành ngữ
痛快淋漓tòng kuài lín lí

痛快淋漓: hoan hỉ; nồng nhiệt; hăng hái; (bình luận) sâu sắc; sắc bén

Cụm từ
大汗淋漓dà hàn lín lí

大汗淋漓: mồ hôi đầm đìa

Cụm từ