Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “淇”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

淇: tên một con sông

Từ vựng
淇县Qí xiàn

淇县: huyện Qi ở Hebi 鶴壁|鹤壁[He4 bi4], Hà Nam

Cụm từ
淇滨区Qí bīn qū

淇滨区: quận Qibin của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
淇滨Qí bīn

淇滨: quận Qibin của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
淇淋qí lín

淇淋: kem (từ mượn)

Cụm từ
麦淇淋mài qí lín

麦淇淋: bơ thực vật (từ mượn)

Cụm từ
霜淇淋shuāng qí lín

霜淇淋: kem mềm

Cụm từ
舒淇Shū Qí

舒淇: Thư Kỳ (1976-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
眼睛吃冰淇淋yǎn jing chī bīng qí lín

眼睛吃冰淇淋: (tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp

Tiếng lóng xã hội
冰淇淋bīng qí lín

冰淇淋: kem

Cụm từ