Kết quả tra từ “消耗”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
消耗xiāo hào
消耗: tiêu thụ; sử dụng hết; làm cạn kiệt; tiêu hao; (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp
消耗量xiāo hào liàng
消耗量: tỷ lệ tiêu thụ
消耗战xiāo hào zhàn
消耗战: chiến tranh tiêu hao
消耗品xiāo hào pǐn
消耗品: hàng tiêu dùng; vật phẩm tiêu hao