Kết quả tra từ “消受”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
消受xiāo shòu
消受: chịu đựng; thưởng thức (thường trong ngữ cảnh phủ định, nghĩa là không thể thưởng thức)
无福消受wú fú xiāo shòu
无福消受: đáng tiếc không thể hưởng thụ (thành ngữ)