Kết quả tra từ “海涂”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
海涂hǎi tú
海涂: đầm lầy thủy triều; bãi cạn; vùng nước nông
海涂围垦hǎi tú wéi kěn
海涂围垦: khai hoang lấn biển