Kết quả tra từ “海外”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
海外hǎi wài
海外: nước ngoài; hải ngoại
海外赤子hǎi wài chì zǐ
海外赤子: đồng bào hải ngoại yêu nước
海外华人hǎi wài Huá rén
海外华人: người Hoa hải ngoại
海外版hǎi wài bǎn
海外版: phiên bản nước ngoài (của một tờ báo)
蜚声海外fēi shēng hǎi wài
蜚声海外: nổi tiếng trong và ngoài nước
上海外国语大学Shàng hǎi Wài guó yǔ Dà xué
上海外国语大学: Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải (SISU)