Kết quả tra từ “海北”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
海北Hǎi běi
海北: châu tự trị Tây Tạng Haibei ở Thanh Hải
海北藏族自治州Hǎi běi Zàng zú Zì zhì zhōu
海北藏族自治州: Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc (tiếng Tạng: Mtsho-byang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải
海北州Hǎi běi zhōu
海北州: châu tự trị Tây Tạng Haibei ở Thanh Hải
黄海北道Huáng Hǎi běi dào
黄海北道: tỉnh Hoàng Hải Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên
天南海北tiān nán - hǎi běi
天南海北: xem 天南地北[tian1nan2-di4bei3]