Kết quả tra từ “浪子”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
浪子làng zǐ
浪子: kẻ lêu lổng; người hoang phí; đứa con trai hoang đàng
浪子回头金不换làng zǐ huí tóu jīn bù huàn
浪子回头金不换: đứa con hoang đàng quay về quý hơn vàng
浪子回头làng zǐ huí tóu
浪子回头: đứa con hoang đàng quay đầu (thành ngữ)