Kết quả tra từ “浩繁”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
浩繁hào fán
浩繁: rộng lớn; đồ sộ; nhiều và đa dạng; đông đảo; số lượng lớn; toàn diện; nặng nề (chi phí); gian truân; vất vả; kiệt quệ; mệt mỏi; nặng nề
卷帙浩繁juàn zhì hào fán
卷帙浩繁: một lượng lớn (sách và giấy tờ)