浩繁 hào fán 浩繁 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 浩繁 trong tiếng Việt rộng lớnđồ sộnhiều và đa dạngđông đảosố lượng lớntoàn diệnnặng nề (chi phí)gian truânvất vảkiệt quệmệt mỏinặng nề 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan